Đăng ký / Đăng nhập
Giỏ hàng

CHỌN THƯỚC CẶP THẾ NÀO CHO PHÙ HỢP TRONG NGÀNH CNC?

09/05/2025 | 201
Thước cặp là một loại thiết bị rất phổ biến trong nhóm ngành công nghiệp, kĩ thuật. Ứng dụng cơ bản nhất của thước cặp chính là phục vụ đo kiểm trong các nguyên công từ thô đến tinh của ngành công nghiệp chế tạo sản xuất. Ngoài ra, thước cặp cũng được sử dụng trong các phòng kiểm tra, quản lý chất lượng như QA,QC,KCS của các nhà máy cũng như trong môi trường nghiên cứu học thuật hoặc DIY.

 Đối với ngành CNC, việc lựa chọn thước cặp phù hợp vô cùng quan trọng vì đây là một lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác rất cao trong đo lường cơ khí.

Các tiêu chí lựa chọn thước cặp cho ngành CNC:

Độ chính xác và độ phân giải:

Độ chính xác: Ngành CNC thường yêu cầu sai số cho phép rất nhỏ, chỉ từ ±0.02 mm đến ±0.01 mm. Điều này cho thấy thiết bị đo phải đảm bảo độ chính xác gần như tối đa.

Độ phân giải: Nên chọn loại thước cặp có độ phân giải tối thiểu 0.02 mm, tốt hơn là 0.01 mm (tương đương 0.0005 inch) với thước cặp điện tử.

THƯỚC CẶP

Các loại thước cặp trên thị trường 

Loại thước cặp 

Đặc điểm

Ưu điểm

Cơ khí (vernier)

Không dùng pin, đọc vạch chia

Bền, không phụ thuộc pin

Số điện tử (digital)

Màn hình hiển thị số

Chính xác, dễ đọc

Du xích số học (dial)

Kim quay trên mặt số

Chính xác, không cần điện

Tuy nhiên, loại thước nào cũng sẽ có nhược điểm. Đối với thước cặp cơ khí, việc đo thủ công sẽ dễ dẫn tới sai số khi đọc. Thước cặp điện tử và thước cặp số học sẽ đem lại độ chính xác cao hơn nhưng thước cặp điện tử cần pin, giá thành cũng nhỉnh hơn so với thước cặp cơ khí, còn thước cặp số học dễ vỡ và số hiển thị khó đọc hơn thước cặp điện tử.

Theo những nhà sản xuất và những người hoạt động lâu năm trong nghề CNC, thước cặp điện tử là lựa chọn phù hợp nhất cho ngành CNC hiện đại do tính chính xác và dễ sử dụng.

 

chiều dài đo:

Tiêu chí tiếp theo để chọn được loại thước cặp phù hợp là chọn theo kích thước chi tiết cần đo. Kích thước phổ biến của thước cặp thường dao động ở 150 mm (6 inch), 200 mm, 300 mm. Với những chi tiết nhỏ thì chọn thước 150mm là vừa đủ. Với chi tiết lớn hơn thì sẽ chọn loại thước từ 200 - 300mm.

THƯỚC CẶP ĐIỆN TỬ TESA

Vật liệu:

Người dùng được khuyến nghị nên chọn những loại thước cặp làm từ thép không gỉ (stainless steel) hoặc carbon hardened steel để đảm bảo được độ bền và chống mài mòn.

Trong môi trường xưởng sản xuất, nhà máy, nên chọn loại chống bụi và chống nước ( IP54, IP67) để độ bền của thiết bị được cao hơn.

 

Tính năng mở rộng:

Để việc đo lường được dễ dàng và tiện lợi hơn, nên chọn loại thước cặp tích hợp những tính năng mở rộng như có thể chuyển đổi giữa mm/inch, giao tiếp data output (cổng USB hoặc RS232) để kết nối với phần mềm đo lường hoặc máy tính, Khả năng hiệu chuẩn (calibration) rõ ràng và được chứng nhận. Một trong số những thương hiệu uy tín hàng đầu thế giới mà bạn có thể tin tưởng lựa chọn là TESA (Thụy Sỹ) với độ chính xác cao, gần như tuyệt đối và có nhiều mẫu điện tử cao cấp. Được thiết kế theo tiêu chuẩn Châu Âu với tính năng chống bụi, chống nước cao IP67. Ngoài ra, thiết bị này còn được trang bị kết nối truyền dữ liệu không dây tiên tiến dễ dàng kết nối với dữ liệu đo trên máy tính.

 

Thông số kĩ thuật của dòng thước cặp TESA:
 

Dải đo: 0-150

Độ phân giải: 0.01

Độ chính xác: 0.02

Khối lượng: 150

Option:

00560013: Đồ gá hỗ trợ đo độ sâu.

01961000: Pin Lithium, 3V, CR2032

04760180: Bộ thu-phát không dây TLC-TWIN TESA. Tương thích với bất kỳ thiết bị nào được trang bị Đầu nối Liên kết TLC - TESA.

04760181: Cáp TESA TLC-USB cho các thiết bị có đầu nối TLC.

04760182: Cáp TLC-DIGIMATIC cho các thiết bị có đầu nối TLC

 

Bảng giá của thước cặp TESA: xem tại báo giá thước cặp TESA

 

V - Proud tự hào với cương vị là một trong những nhà phân phối tiên phong trong lĩnh vực đo lường và quản lý chất lượng, chúng tôi cam kết sẽ mang tới cho quý doanh nghiệp những sản phẩm, thiết bị đo lường tiên tiến nhất đi kèm với dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, tận tình. Đồng hành cùng chúng tôi chính là đồng hành cùng giải pháp quản lý chất lượng lâu dài!

 

 


CÔNG TY CỔ PHẦN V-PROUD

Địa chỉ: Lô A-23 Xuân Phương Garden, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Hotline: 0896 665 247

Email: xinchao@v-proud.vn

 



Bài viết liên quan
KIỂM TRA TRỰC QUAN (VISUAL TESTING - VT) LÀ GÌ? XÓA BỎ "ĐIỂM MÙ" TRONG KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Tin tức đào tạo
Tìm hiểu về Kiểm tra trực quan (Visual Testing - VT), phương pháp NDT cơ bản nhất. Cách ứng dụng thiết bị nội soi và giải pháp Plastiform để xóa bỏ các góc khuất trong kiểm tra chất lượng.
RỖ CO NGÓT (SHRINKAGE) TRONG ĐÚC KIM LOẠI: NGUYÊN NHÂN VÀ CÁCH KIỂM TRA
Tin tức đào tạo
Rỗ co ngót (Shrinkage) là gì? Phân tích hiện tượng luyện kim, các dạng khuyết tật đúc phổ biến và cách kiểm tra, đo lường thể tích rỗ co ngót bằng vật liệu Plastiform.
HƯỚNG DẪN CHUYÊN SÂU: KIỂM TRA BẰNG CHỤP ẢNH PHÓNG XẠ (RADIOGRAPHIC TESTING) TRONG CÔNG NGHIỆP
Tin tức đào tạo
hám phá phương pháp chụp ảnh phóng xạ (Radiographic Testing - RT) trong công nghiệp. Phân tích nguyên lý tia X/Gamma, ưu nhược điểm và cách kết hợp Plastiform để tối ưu hóa quy trình kiểm tra khuyết tật NDT.
HƯỚNG DẪN CHUYÊN SÂU: CÁCH ĐO KÍCH THƯỚC BÊN TRONG CỦA LỖ MÙ (BLIND HOLE)
Tin tức đào tạo
Lỗ mù (Blind hole) là gì? Tại sao việc đo kiểm chúng lại khó khăn? Khám phá phương pháp đo lường gián tiếp bằng Plastiform giúp giải quyết triệt để bài toán QC lỗ mù mà không cần phá hủy chi tiết.
CẨM NANG TOÀN TẬP VỀ HỆ REN MÉT TIÊU CHUẨN ISO (ISO METRIC SCREW THREADS)
Tin tức đào tạo
Tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn ren hệ mét ISO: Cấu trúc hình học, cách đọc ký hiệu, các cấp dung sai (Tolerance class) và giải pháp kiểm tra biên dạng ren hiệu quả nhất cho xưởng gia công.
Hướng dẫn đo biên dạng lỗ mù, rãnh khuất không phá hủy (NDT) bằng keo lấy mẫu Plastiform
Tin tức đào tạo
Làm sao để kiểm tra kích thước lỗ mù, ren trong, rãnh cắt chữ T hay buồng bề mặt siêu nhỏ mà không cần cắt phá chi tiết (0 Scrap)? Khám phá giải pháp sao chép biên dạng siêu chính xác bằng hợp chất Plastiform với sai số chỉ từ 1 micron.
Mạng xã hội
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN
Zalo

(84) 896 555 247